khai trừ

Học thuật
Thân thiện
khai trừ

Anh ta bị khai trừ khỏi tổ chức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đuổi ra, loại ra khỏi một tổ chức, đoàn thể: Hành động chính thức của một tổ chức nhằm tước bỏ tư cách thành viên của một cá nhânđã vi phạm nghiêm trọng các quy định, điều lệ hoặc nguyên tắc của tổ chức đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng kỷ luật đã quyết định khai trừ anh ta khỏi công ty hành vi tham nhũng.
    • Cầu thủ đó bị khai trừ khỏi đội tuyển sử dụng chất cấm.
    • Một đảng viên có thể bị khai trừ nếu phạm vào những điều cấm của Điều lệ Đảng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị khai trừ": Nhấn mạnh trạng thái bị loại bỏ một cách chính thức tính chất kỷ luật cao.
    • Ông ấy đã bị khai trừ khỏi hiệp hội nghề nghiệp.
  • "Quyết định khai trừ": Chỉ hành động mang tính quyết định, thường thông qua một nghị quyết, biên bản chính thức.
    • Ban chấp hành đã thông qua quyết định khai trừ các thành viên vi phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Khai trương (động từ): Mở đầu, bắt đầu kinh doanh (một cửa hàng, công ty).
  • Loại trừ (động từ): Bỏ ra ngoài, không tính đến. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh không nhất thiết mang tính tổ chức).
  • Tước quyền (động từ): Lấy đi quyền lợi, tư cách. (Có thể một phần của hình thức khai trừ).
Từ đồng nghĩa
  • Đuổi: Buộc phải rời đi. (Thông tục, dùng trong phạm vi nhỏ hơn như lớp học, gia đình).
  • Loại bỏ: Đưa ra ngoài, không chấp nhận.
  • Trục xuất: Buộc phải rời khỏi một quốc gia, lãnh thổ. (Dùng trong phạm vi quốc gia).
Từ trái nghĩa
  • Kết nạp: Thu nhận vào tổ chức.
  • Thu nhận: Cho phép gia nhập.
  • Phục hồi: Khôi phục lại tư cách, quyền lợi đã mất.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Khai trừ ra khỏi [tổ chức]: Cụm từ chỉ đối tượng bị tác động tổ chức thực hiện việc khai trừ.
    • Bị khai trừ ra khỏi đảng phái chính trị.
  • Hình thức kỷ luật khai trừ: Cụm từ chỉ tính chất của hành động này như một biện pháp kỷ luật cao nhất.
    • Anh ta phải chịu hình thức kỷ luật khai trừ.
khai trừ

Anh ta bị khai trừ khỏi tổ chức.

  1. đgt (H. trừ: bỏ đi) Đưa ra ngoài một tổ chức: Anh ta đã bị khai trừ khỏi Đảng quan hệ với địch.

Từ chứa "khai trừ"